Hệ thống Trắc nghiệm Ôn thi  Công chức Số 1 Việt Nam
Hệ thống Trắc nghiệm Ôn thi  Công chức Số 1 Việt Nam
Đăng ký
học phí

Kiến thức chung

HCM

20 câu trắc nghiệm Luật bảo vệ bí mật nhà nước 2018 số 3 Free

: 20
: 20 phút
20 câu trắc nghiệm Luật bảo vệ bí mật nhà nước 2018 số 3 Free

Hướng dẫn làm bài

Hướng dẫn làm bài thi trắc nghiệm:

1. Đợi đến khi đến thời gian làm bài
2. Click vào nút "Bắt đầu làm bài" để tiến hành làm bài thi
3. Ở mỗi câu hỏi, chọn đáp án đúng
4. Hết thời gian làm bài, hệ thống sẽ tự thu bài. Bạn có thể nộp bài trước khi thời gian kết thúc bằng cách nhấn nút Nộp bài
Mặc dù câu hỏi và lời giải đã được biên soạn và kiểm tra kỹ lưỡng nhưng trong quá trình thực hiện có thể có sai sót. Mọi đóng góp ý kiến về nội dung và đáp án xin vui lòng comment ngay dưới từng đề thi hoặc inbox Fanpage. Xin trân trọng cảm ơn !
Câu hỏi 1. Chủ thể nào quy định chi tiết việc mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ.
Câu hỏi 2. Chủ thể lập danh mục bí mật nhà nước của cơ quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội là?
Câu hỏi 3. Chủ thể nào quy định việc sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước?
Câu hỏi 4. Người có thẩm quyền cho phép sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước độ Tuyệt mật bao gồm:
Câu hỏi 5. Chủ thể lập danh mục bí mật nhà nước của Quốc hội là?
Câu hỏi 6. Người có thẩm quyền cho phép sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước độ Tối mật bao gồm:
Câu hỏi 7. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước là khoảng thời gian được tính từ ngày xác định độ mật của bí mật nhà nước đến hết thời hạn sau đây:
Câu hỏi 8. Chủ thể lập danh mục bí mật nhà nước của ngành, lĩnh vực quản lý là?
Câu hỏi 9. Độ mật của bí mật nhà nước được thể hiện bằng:
Câu hỏi 10. Văn bản thẩm định của Bộ Công an phải gửi đến người có trách nhiệm lập danh mục bí mật nhà nước chậm nhất ……..ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Câu hỏi 11. Người có thẩm quyền cho phép sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước độ mật bao gồm:
Câu hỏi 12.  Người có thẩm quyền cho phép sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước độ Tuyệt mật bao gồm:
Câu hỏi 13. Người lập danh mục bí mật nhà nước quy định tại khoản 2 Điều này có trách nhiệm gửi hồ sơ đến ……… để thẩm định, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều này.
Câu hỏi 14.  Người có thẩm quyền cho phép sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước độ Tuyệt mật bao gồm:
Câu hỏi 15. Việc mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ để phục vụ công tác ở trong nước phải được chủ thể nào cho phép?
Câu hỏi 16. Việc tiêu hủy tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Câu hỏi 17. Chủ thể có trách nhiệm lập danh mục bí mật nhà nước của Đảng là:
Câu hỏi 18. Chủ thể lập danh mục bí mật nhà nước của Chủ tịch nước, Văn phòng Chủ tịch nước là?
Câu hỏi 19. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước là khoảng thời gian được tính từ ngày xác định độ mật của bí mật nhà nước đến hết thời hạn sau đây:
Câu hỏi 20. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước được gia hạn trong trường hợp nào?

  Ý kiến bạn đọc

CẬP NHẬT ĐỀ THI HÀNG NGÀY
Quảng cáo nhỏ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây